Strategic Quality Leadership / Lãnh Đạo Chiến Lược Chất Lượng:
- Develop and implement the company&039;s quality strategy, policies, and objectives aligned with overall business goals.
Xây dựng và thực hiện chiến lược, chính sách và mục tiêu chất lượng của công ty, phù hợp với mục tiêu kinh doanh tổng thể.
- Ensure full compliance of the QMS with required standards: IATF 16949 (Automotive), ISO 13485 (Medical), ISO 9001- 14001- 45001, and specific customer requirements.
Đảm bảo hệ thống QMS tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn bắt buộc: IATF 16949 (Ô tô), ISO 13485 (Y tế), ISO 9001, và các yêu cầu đặc thù của khách hàng.
- Act as the Management Representative for quality, reporting directly to the Board of Directors on QMS performance and improvement opportunities.
Đóng vai trò Đại diện Lãnh đạo về chất lượng, báo cáo trực tiếp cho Ban Giám đốc về hiệu quả QMS và các cơ hội cải tiến.
System & Process Management / Quản Lý Hệ Thống & Quy Trình:
- Manage, maintain, and continuously improve the QMS documentation system (Quality Manual, Procedures, Work Instructions, Forms).
Quản lý, duy trì và liên tục cải tiến hệ thống tài liệu QMS (Sổ tay chất lượng, Quy trình, Hướng dẫn công việc, Biểu mẫu).
- Organize and lead internal audits, supplier audits, and host customer/third- party certification audits.
Tổ chức và chủ trì các cuộc đánh giá nội bộ, đánh giá nhà cung cấp và đón tiếp các cuộc đánh giá của khách hàng/tổ chức chứng nhận.
- Drive rigorous problem- solving using 8D, 5 Why, Root Cause Analysis, and FMEA for internal and customer- related quality issues.
Thúc đẩy việc giải quyết vấn đề chuyên sâu bằng 8D, 5 Why, Phân tích Gốc Rễ, và FMEA cho các vấn đề chất lượng nội bộ và từ khách hàng.
Product Quality Control / Kiểm Soát Chất Lượng Sản Phẩm:
- Lead the QC/QA team in quality control activities from Incoming (IQC), In- Process (IPQC), to Final Inspection (FQC/OQC).
Lãnh đạo đội ngũ QC/QA trong các hoạt động kiểm soát từ nguyên liệu đầu vào (IQC), trong quá trình sản xuất (IPQC), đến kiểm tra thành phẩm (FQC/OQC).
- Approve Control Plans, Inspection Checklists, and oversee Measurement System Analysis (MSA).Phê duyệt Kế hoạch Kiểm soát (Control Plan), Phiếu kiểm tra và giám sát Phân tích Hệ thống Đo lường (MSA).
- Establish and monitor key Quality Performance Indicators (KPIs): Internal Defect Rate, Scrap Rate, Customer Complaint Rate, Cost of Poor Quality (COPQ).Thiết lập và theo dõi các Chỉ số Hiệu suất Chất lượng chính (KPI): Tỷ lệ lỗi nội bộ, Tỷ lệ phế phẩm, Tỷ lệ khiếu nại khách hàng, Chi phí chất lượng kém (COPQ).
Quality Assurance & New Product Development / Đảm Bảo Chất Lượng & Phát Triển Sản Phẩm Mới:
- Actively participate in APQP (Advanced Product Quality Planning) and PPAP (Production Part Approval Process) for new projects.
Tham gia tích cực vào APQP và PPAP cho các dự án sản phẩm mới.
- Ensure quality requirements are integrated from design, prototyping, to mass production stages.
Đảm bảo các yêu cầu chất lượng được tích hợp từ giai đoạn thiết kế, làm mẫu, đến sản xuất hàng loạt.
- Collaborate closely with R&D, Engineering, and Production departments to optimize processes and product quality.
Phối hợp chặt chẽ với bộ phận R&D, Kỹ thuật và Sản xuất để tối ưu hóa quy trình và chất lượng sản phẩm.
Team Management & Development / Quản Lý & Phát Triển Đội Ngũ:
- Build, train, and develop a high- performing quality team.
Xây dựng, đào tạo và phát triển một đội ngũ chất lượng hiệu suất cao.
- Foster a company- wide "Right First Time" quality culture through training and communication.
Thúc đẩy văn hóa chất lượng "Làm đúng ngay từ đầu" trong toàn công ty thông qua đào tạo và truyền thông.