VỊ TRÍ KẾ TOÁN TRƯỞNG (SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI MỸ PHẨM) MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Quản trị Hệ thống & Kiểm soát Nội bộ
Ban hành và giám sát quy trình kiểm soát nội bộ: Chuỗi cung ứng (mua NVL, sản xuất, kho), chi phí Marketing, chương trình khuyến mãi và công nợ.
Xây dựng và chuẩn hóa hệ thống tài chính- kế toán đặc thù ngành Mỹ phẩm (Sản xuất- Thương mại đa kênh).
2. Kiểm soát chi phí & giá thành sản xuất
Phối hợp với nhà máy/QA/QC/Sale để đảm bảo giá thành thực tế sát định mức, cảnh báo sai lệch theo tuần/tháng.
Quản trị dòng tiền (Cashflow): Dự báo dòng tiền 13 tuần, đảm bảo thanh khoản cho các cho hoạt động sản xuất – marketing – bán hàng.
Triển khai hệ thống tính giá thành theo lô, theo SKU; kiểm soát hao hụt định mức trong sản xuất.
Lập ngân sách năm/quý/tháng; cảnh báo rủi ro vượt ngân sách vận hành và sản xuất.
3. Quản lý Doanh thu & Công nợ
Quản trị công nợ phải thu (DSO), đánh giá rủi ro nợ xấu và tuổi nợ (30- 120 ngày).
Kiểm soát đối soát bán hàng Omni- channel (Offline – Online – B2B eCommerce).
4. Báo cáo Quản trị & Tuân thủ Pháp luật
Lập báo cáo quản trị (P&L theo kênh, theo SKU, hiệu suất Marketing).
Chịu trách nhiệm quyết toán thuế (VAT, CIT, PIT), làm việc với cơ quan thuế và kiểm toán.
Tư vấn cấu trúc tài chính tối ưu cho chiến lược mở rộng sản phẩm và kênh phân phối.
Nhiệm vụ kiêm nhiệm: Quản lý các công tác Hành chính – Nhân sự công ty.
***CHỈ SỐ KPI TRỌNG YẾU:
Tuân thủ thuế: 0 sai phạm khi thanh tra thuế.
Sai lệch giá thành: Thực tế so với định mức nhỏ hơn hoặc bằng 3% theo SKU trọng điểm.
Chu kỳ thu tiền (DSO): Duy trì từ 35 – 45 ngày tùy ngành hàng và kênh.
Kiểm soát ngân sách: Vượt định mức nhỏ hơn hoặc bằng 5% (Marketing, vận hành, nguyên liệu).
Dự báo dòng tiền: Độ chính xác dự báo khoảng 13 tuần, >90%
Độ chính xác BCTC: 100% đúng chuẩn VAS/IFRS for SMEs; sai lệch sau kiểm toán 1%.
Thời gian đóng sổ: Hoàn tất T+10 hoặc T+15 hàng tháng.
Vòng quay tồn kho: Đạt 6- 8 vòng/năm (Kiểm soát hàng cận date/slow- moving).
Tỷ lệ nợ xấu: Dưới 1% tổng doanh thu công nợ.